DANH MỤC SẢN PHẨM
DANH SÁCH CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ
Công ty tư vấn thiết kế Xem tất cả
DANH SÁCH NHÀ THẦU M&E
Nhà thầu M&E Xem tất cả
DANH SÁCH DỰ ÁN MỚI
Dự án mới
BẢNG GIÁ KIỂM ĐỊNH
BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN
TOÀN QUỐC
  Đường dây nóng

 Bắc:     (04) 39843599
 Trung: (05113) 3653997          
 Nam:   (08) 22449310

KHU CÔNG NGHIỆP TẠI
VIỆT NAM
Gian hàng OBO hân hạnh phục vụ quý khách. Hãy liên hệ với chúng tôi theo các hình thức sau:
Trực tiếp tại địa chỉ Công ty TNHH Thế Giới Điện
32 Đường số 35, Khu phố 2, Phường Linh Đông, Quận Thủ Đức - TP HCM
Gọi điện thoại (84-8) 3720 2968 - 2214 2405
Gửi Fax (84-8) 3720 2974 - 3720 6849
Gửi Email sales@thegioidien.net
Xem Website www.thegioidien.net
Gọi điện thoại di động
đường dây nóng


Trao đổi trực tuyến Trao đổi trực tuyến
Catalogue sản phẩm:


















Bảng giá sản phẩm:
BẢNG GIÁ HIỆN HÀNH
STT MH Loại Mô tả Giá
(€)
GC
Sản phẩm cắt lọc sét cho đường nguồn (AC) 1 Phase Và 3 Phase (Mắc song song)    
1 5093 37 8 V10 COMPACT 150
(150V, 3P, In 10kA, Imax 20kA)
Thiết bị cắt lọc sét nguồn AC, 3 pha, phù
hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới
điện  TN & TT.
Spec:  3 Pha, Điện áp 150, 255, 385 V, Dòng xung Iimp (8/20µs)= 10 kA,  mức điện áp bảo vệ: Up <1.1 kV,  thời gian phản hồi
<25ns
Tiêu chuẩn:  VDE, CE, IEC
125.17  
2 5093 38 0 V10 COMPACT 255
(255V, 3P,  In 10kA,Imax 20kA)
125.17 Stock
3 5093 38 4 V10 COMPACT 385
(385V, 3P,  In 10kA, Imax 20kA)
125.17  
4 5093 41 8 V10-C 1+NPE-280
(280V, 1P,  In 10kA, Imax 20kA)
Thiết bị cắt lọc sét nguồn AC, phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện  TN, TT.
Spec: 1 Pha và 3 pha, Điện áp định mức: UC = 280V,  Dòng xung Iimp(8/20µs)= 10,
30kA. ,  mức điện áp bảo vệ: Up <1.4 kV , thời gian phản hồi <25ns, DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn:  VDE, ÖVE, KEMA, CE, IEC
100.07  
5 5094 92 0 V10-C 3+NPE
(280V, 3P, In 30kA, Imax 60kA)
140.37  
6 5094 65 6 V20-C/3+NPE-280
(280V, 3P,  In 60kA, Imax 110kA)
Thiết bị lọc sét nguồn AC, phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện  TN-C-S, TN-S, TT.
Spec: 1 Pha và 3 pha, Điện áp định mức:
UC = 280V, 385V, 550V. Dòng xung Iimp(8/20µs)= 40, 75, 110, 150 kA. Mức điện áp bảo vệ: Up <1.3 kV  thời gian phản hồi <25ns, DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA, CE, IEC
234.42  
7 5094 66 8 V20-C/3+NPE-385
(385V, 3P,  In 60kA, Imax 110kA)
317.70  
8 5094 62 4 V20-C/3-280
(280V, 3P,  In 60kA, Imax 110kA)
177.70  
9 5094 62 7 V20-C/4-280
(280V, 4P,  In 80kA, Imax 150kA)
234.42 Stock
10 5094 78 3 V20-C/4+FS-385
(385V, 4P,  In 80kA, Imax 150kA)
255.24 Stock
11 5094 61 8 V20-C/1-280
(280V, 1P, In 20kA, Imax 40kA)
62.08 Stock
12 5094 41 8 V 25-B+C/1
(280V, 1P,  In 30kA, Imax 50kA)
Thiết bị cắt lọc sét nguồn AC, phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện  TN-C- S, TN-S, TT.
Spec: 1 Pha và 3 pha, Điện áp định mức: UC =220-280V, Dòng xung: Xung (10/350µs)= 7, 14, 21, 25kA, Xung (8/20µs)= 30, 60, 90, 120 kA,  mức  điện áp bảo vệ: Up <1.5 kV , thời gian phản hồi
<25ns, DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn:  VDE, ÖVE, KEMA, CE, IEC
107.50  
13 5094 42 1 V 25-B+C/2
(280V, 2P,  In 60kA, Imax 100kA)
196.18  
14 5094 42 3 V 25-B+C/3
(280V, 3P,  In 90kA, Imax 150kA)
345.32  
15 5094 42 6 V 25-B+C/4  (280V, 4P,  In 120kA, Imax 200kA) 460.38  
16 5094 46 3 V 25-B+C/3+NPE
(280V, 3P, In 90kA, Imax 150kA)
406.64 Stock
17 5093 62 7 V50-B+C/3
(280V, 3P, In 80kA Imax 50kA)
Thiết bị cắt lọc sét nguồn AC, phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN-S, TT.
Spec: Nguồn 3 pha, Điện áp định mức: UC
=220-280V, Xung tổng (8/20µs)= 90 kA, mức  điện áp bảo vệ: Up <1.3 kV , thời gian phản hồi <25ns, DIN rail 35mm.
Tiêu chuẩn:  VDE, ÖVE, KEMA, CE, IEC
517.96  
18 5096 87 9 MCD 50-B/3 + 1
(230V, 3P, Iimp(10/350µs): 100kA)
Thiết bị cắt lọc sét nguồn AC phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN-S, TT.
Spec: Nguồn 3 pha, Xung (8/20µs)= 150-
200 kA. Điện áp định mức: UC =220-280V, mức  điệnáp bảo vệ: Up <2.0 kV , thời gian phản hồi <100ns, DIN rail 35mm.
1,019.36  
19 5096 87 7
MCD 50-B/3
(230V, 3P, Iimp(10/350µs): 100kA)
Thiết bị cắt lọc sét nguồn AC phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện  TN-C. Spec: Nguồn 3 pha, Xung (8/20µs)= 150 kA. Điện áp định mức: UC =220-280V,
mức  điệnáp bảo vệ: Up <2.0 kV , thời gian phản hồi <100ns, DIN rail 35mm.
Theo Tiêu chuẩn:  VD
722.34  
20 5096 84 9 MCD50-B
(230V, 1P, Iimp(10/350µs): 50kA)
Thiết bị cắt sét nguồn 1 Pha, Điện áp định mức 220-255V, Dòng xung 50kA (10/350µs), thời gian phản hồi <100ns, Mức điện áp bảo vệ: Up <2kV ; DIN rail
35mm, IEC 61313-1, Conformity with: VDE, ÖVE, KEMA, MEEI, CE, IEC
240.93 Stock
21 5096 84 7 MC 50B
(Mắc song song không phụ thuộc dòng tải)
(255V,1P, Iimp(10/350µs):50kA)
183.82 Stock
22 5096 86 3 MC125BNPE
(255V, 1P, Iimp(10/350µs): 125kA)
Thiết bị cắt sét nguồn 1 Pha/3pha, Dòng xung  125 kA(10/350 µs), Điện áp định mức
220-255V,  Mức điện áp bảo vệ: Up
<1.3kV, thời gian phản hồi <100ns, DIN rail
35mm.
Tiêu chuẩn:  VDE, ÖVE, KEMA, EZU, MEEI, CE, IEC
227.49 Stock
23 5096 86 5 MCD125NPE
(255V, 1P, Iimp(10/350µs): 125kA)
266.92  
24 5096 87 3 MCD 125-B NPE
(255V, 1P, Iimp(10/350µs): 125kA)
200.18 Stock
Sản phẩm cắt lọc sét lan truyền đường nguồn (AC/DC) và đường tính hiệu, dữ liệu. Mắc nối tiếp trước thiết bị cần bảo vệ)    
25 5080 05 3 SD09-V24/9
(18V, Iimp 0.34kA)
Chống xung sét cho hệ thống đường truyền Profibus, lắp đặt theo kết nối D sub-plug connector (9, 15, 25 chân), lắp trước thiết
bị cần bảo vệ (Data cable protection for interfaces. Data line protection device for telecommunication and bus lines fitted with
213.81  
26 5080 15 0 SD15-V24/15 (18V, Iimp 0.34kA) 229.63  
27 5080 27 4 SD25-V24/25 (18V, Iimp 0.34kA) 231.15  
28 5080 28 2 SD25-V11/25
(7.5V,  Iimp 0.75kA)
231.15  
29 5081 74 2 RJ45S-E100/4-F (6.2VAC,4.2VDC, 100MHz, Iimp
7.5kA)
Chống sét  cho hệ thống tín hiệu viễn thông dạng analog như Telecom ISDN So/S2M (after NTBA), ADSL, Điện thoại,
Ethernet,.....
lắp đặt theo kết nối RJ45 trước thiết bị cần bảo vệ. Điện áp tín hiệu: U max AC 4.2V, U max DC 6V. Cấp độ bảo vệ: LPZ 0→3.
Tần s
138.10 Stock
30 5081 79 3 RJ45S-ATM/8-F (4.2VAC,6VDC, >155MHz, Iimp
5kA)
138.10 Stock
31 5081 93 9 RJ11-TELE/4-F
(122VAC,170VDC, <100MHz, Iimp
7.5kA)
126.28  
32 5081 97 1 RJ45-TELE/4-F
(122VAC,170VDC, <100MHz, Iimp
7.5kA)
114.73 Stock
33 5082 41 2 KOAXB-E2/MF-C
(4.2VAC, 6.2VDC, <113MHz, Iimp
15kA)
Chống sét cho mạng truyền dữ liệu của hệ thống IT,  Telephone, Fax, CCTV camera. Điện áp tín hiệu: 5V, 6V, 12V. Cấp độ bảo vệ: LPZ 0→3.  Tần số truyền tải <200 MHz. Tốc độ truyền dữ liệu:  10MBit/s, 100MBit/s
& 155MBit/s. Dòng xung (10/350) Iimp 1.5 kA, 2
110.48  
34 5082 42 0 KOAXB-E2/MF-F
(4.2VAC, 6.2VDC, <200MHz, Iimp
10kA)
87.10 Stock
35 5083 08 7 ASP-V11E1/4 (7.5, Iimp 0.75kA)
ASP: Data line fine protection device with screwless clamping connections for direct installation in the line section. A Velcro strip is supplied for attaching to any ASP device. Spec: Điện áp tín hiệu: 7.5V, Cấp độ bảo vệ: LPZ 2→3.  Tần số truyền tải <20 265.22  
36 5084 00 8 LSA-A-LEI Thiết bị cắt lọc sét LSA-Plus đường truyền tín hiệu, dùng cắt lọc sét cho những thiết bị multi-wire trong các hệ thống điều khiển, đo lường và tín hiệu telephone.
Spec: Điện áp tín hiệu: 7.5V, Cấp độ bảo vệ: LPZ 2→3.  Tần số truyền tải <200
MHz.Dòng xung 
36.12  
37 5084 01 2 LSA-T-LEI 39.86  
38 5084 01 6 LSA-E-LEI 63.95  
39 5084 02 0 LSA-B-MAG 140.22  
40 5084 02 4 LSA-BF180 100.70  
41 5084 02 8 LSA-BF-24 100.70  
42 5084 03 2 LSA-E 15.94  
43 5084 03 6 LSA-M 26.98  
44 5084 04 0 LSA-TOOL 10.41  
45 5093 02 3 S-UHF m/w
(130VAC, 180VDC, 0-5GHz, Iimp
10kA)
Chống sét lan truyền cho hệ thống TV, video, sat and radio,  TV and BC,  Mobile radio/UMTS 7/16, WLAN Các kiểu kết nối: BNC, UHF,…
Điện áp tín hiệu: <130V. Cấp độ bảo vệ: LPZ 0→3.  Tần số làm việc 300 MHz, 850
MHz, 1.8GHz, <2.5GHz. Dòng xung
(10/350) Iimp
200.55 Stock
45 5093 23 6 DS-BNC m/w
(130VAC, 180VDC, 0-2.5GHz, Iimp 5kA)
174.21 Stock
47 5093 99 6 DS-N m/w
(130VAC, 180VDC, 0-5.3GHz, Iimp 10kA)
132.40 Stock
48 5098 50 5 FRD12
(9.5VAC, 13.5VDC, Iimp 10kA)
Ứng dụng  cho hệ thống điều khiển, đường truyền Profibus, hệ thống nhiệt (heating control system),... lắp đặt trước bộ nguồn và tín hiệu của các thiết bị như receiver/transmitter Data line/measuring sensor. Nguồn AC Và DC, Dòng xung Iimp
10kA ((8/20µs), 6
106.90 Stock
49 5098 51 3 FRD24
(19VAC, 27VDC, Iimp 10kA)
106.90 Stock
50 5098 52 1 FRD48
(37.5VAC, 53VDC, Iimp 10kA)
106.90  
51 5098 60 2 FLD12
(9.5VAC, 13.5VDC, Iimp 10kA)
110.73  
52 5098 61 0 FLD24
(19VAC, 27VDC, Iimp 10kA)
110.73  
53 5098 72 6 FRD2-24
(19VAC, 27VDC, Iimp 10kA)
106.90  
54 5097 60 6 VF24-AC/DC
(  4VAC, 46VDC, Iimp 2kA)
Ứng dụng  cho hệ thống điều khiển, đường truyền Profibus, hệ thống nhiệt (heating control system),... lắp đặt trước bộ điều khiển controller. Nguồn AC Và DC, Dòng xung Iimp(8/20µs)= 2.5kA  Điện áp định mức: UmaxAC = 255V; UmaxDC = 350V. Thời gian phản hồi 113.66 Stock
55 5097 63 0 VF110-AC/DC
(120VAC, 170VDC, Iimp 2kA)
74.36  
56 5097 64 9 VF230-AC/DC
(255VAC, 350VDC, Iimp 2.5kA)
74.36 Stock
57 5097 93 8 V F2-230-AC/DC-FS
(  55VAC, 350VDC, Iimp 7kA)
127.38  
58 5098 42 2 MDP-2/D-24-T
(20VAC, 28VDC, Iimp 0.58kA)
Ứng dụng  cho hệ thống điều khiển PLC (PLC Control  System), đường truyền Profibus.  Lắp đặt trước bộ nguồn và tín hiệu của các thiết bị như receiver/transmitter Data line/measuring sensor. Nguồn AC Và DC, Dòng xung Iimp(8/20µs)= 0.5kA,  Điện áp định mức: 83.87 Stock
59 5098 43 1 MDP-4/D-24-T
(34VAC, 46VDC, Iimp 2kA)
161.46  
60 5098 44 2 MDP-2/D-48-T
(41VAC, 58VDC, Iimp 0.58kA)
83.87  
61 5098 44 6 MDP-3/D-48-T
(41VAC, 58VDC, Iimp 0.58kA)
124.08  
62 5098 45 0 MDP-4/D-48-T
(41VAC, 58VDC, Iimp 0.58kA)
161.46  
63 5098 42 7 MDP-3/D-24-T
(20VAC, 28VDC, Iimp 0.58kA)
124.08  
Cam kết của gian hàng:
Xuất xứ: Đức, Hungary, Trung Quốc.
DANH SÁCH KỸ SƯ ĐIỆN


HỖ TRỢ ONLINE
Hỗ Trợ Kỹ Thuật:
Hỗ Trợ Kỹ Thuật
Hỗ Trợ Kinh Doanh:
Hỗ Trợ Kinh Doanh
Hỗ Trợ Quảng Cáo:
Hỗ Trợ Quảng Cáo
THÀNH VIÊN THẾ GIỚI ĐIỆN
Tài khoản
Mật khẩu
Thành viên THẾ GIỚI ĐIỆN
GIAN HÀNG SIÊU THỊ
HẠT GIỐNG TÂM HỒN
TỦ SÁCH KINH DOANH
TỦ SÁCH KỸ THUẬT
THĂM DÒ Ý KIẾN
Tụ bù hạ thế nào tại thị trường Việt Nam chất lượng tốt nhất?
EPCOS
DUCATI
SAMWHA
Khác