|
DANH MỤC SẢN PHẨM
DANH SÁCH CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ
DANH SÁCH NHÀ THẦU M&E
DANH SÁCH DỰ ÁN MỚI
BẢNG GIÁ KIỂM ĐỊNH
BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN TOÀN QUỐC
Đường dây nóng
KHU CÔNG NGHIỆP TẠI VIỆT NAM
|

Gian hàng OBO hân hạnh phục vụ quý khách. Hãy liên hệ với chúng tôi theo các hình thức sau:
| Trực tiếp tại địa chỉ |
Công ty TNHH Thế Giới Điện 32 Đường số 35, Khu phố 2, Phường Linh Đông, Quận Thủ Đức - TP HCM |
| Gọi điện thoại |
(84-8) 3720 2968 - 2214 2405 |
| Gửi Fax |
(84-8) 3720 2974 - 3720 6849 |
| Gửi Email |
sales@thegioidien.net |
| Xem Website |
www.thegioidien.net |
Gọi điện thoại di động đường dây nóng |
|
| Trao đổi trực tuyến |
 |
Catalogue sản phẩm:
Bảng giá sản phẩm:
| BẢNG GIÁ HIỆN HÀNH |
| STT |
MH |
Loại |
Mô tả |
Giá (€) |
GC |
| Sản phẩm cắt lọc sét cho đường nguồn (AC) 1 Phase Và 3 Phase (Mắc song song) |
|
|
| 1 |
5093 37 8 |
V10 COMPACT 150 (150V, 3P, In 10kA, Imax 20kA) |
Thiết bị cắt lọc sét nguồn AC, 3 pha, phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN & TT. Spec: 3 Pha, Điện áp 150, 255, 385 V, Dòng xung Iimp (8/20µs)= 10 kA, mức điện áp bảo vệ: Up <1.1 kV, thời gian phản hồi <25ns Tiêu chuẩn: VDE, CE, IEC |
125.17 |
|
| 2 |
5093 38 0 |
V10 COMPACT 255 (255V, 3P, In 10kA,Imax 20kA) |
125.17 |
Stock |
| 3 |
5093 38 4 |
V10 COMPACT 385 (385V, 3P, In 10kA, Imax 20kA) |
125.17 |
|
| 4 |
5093 41 8 |
V10-C 1+NPE-280 (280V, 1P, In 10kA, Imax 20kA) |
Thiết bị cắt lọc sét nguồn AC, phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN, TT. Spec: 1 Pha và 3 pha, Điện áp định mức: UC = 280V, Dòng xung Iimp(8/20µs)= 10, 30kA. , mức điện áp bảo vệ: Up <1.4 kV , thời gian phản hồi <25ns, DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA, CE, IEC |
100.07 |
|
| 5 |
5094 92 0 |
V10-C 3+NPE (280V, 3P, In 30kA, Imax 60kA) |
140.37 |
|
| 6 |
5094 65 6 |
V20-C/3+NPE-280 (280V, 3P, In 60kA, Imax 110kA) |
Thiết bị lọc sét nguồn AC, phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN-C-S, TN-S, TT. Spec: 1 Pha và 3 pha, Điện áp định mức: UC = 280V, 385V, 550V. Dòng xung Iimp(8/20µs)= 40, 75, 110, 150 kA. Mức điện áp bảo vệ: Up <1.3 kV thời gian phản hồi <25ns, DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA, CE, IEC |
234.42 |
|
| 7 |
5094 66 8 |
V20-C/3+NPE-385 (385V, 3P, In 60kA, Imax 110kA) |
317.70 |
|
| 8 |
5094 62 4 |
V20-C/3-280 (280V, 3P, In 60kA, Imax 110kA) |
177.70 |
|
| 9 |
5094 62 7 |
V20-C/4-280 (280V, 4P, In 80kA, Imax 150kA) |
234.42 |
Stock |
| 10 |
5094 78 3 |
V20-C/4+FS-385 (385V, 4P, In 80kA, Imax 150kA) |
255.24 |
Stock |
| 11 |
5094 61 8 |
V20-C/1-280 (280V, 1P, In 20kA, Imax 40kA) |
62.08 |
Stock |
| 12 |
5094 41 8 |
V 25-B+C/1 (280V, 1P, In 30kA, Imax 50kA) |
Thiết bị cắt lọc sét nguồn AC, phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN-C- S, TN-S, TT. Spec: 1 Pha và 3 pha, Điện áp định mức: UC =220-280V, Dòng xung: Xung (10/350µs)= 7, 14, 21, 25kA, Xung (8/20µs)= 30, 60, 90, 120 kA, mức điện áp bảo vệ: Up <1.5 kV , thời gian phản hồi <25ns, DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA, CE, IEC |
107.50 |
|
| 13 |
5094 42 1 |
V 25-B+C/2 (280V, 2P, In 60kA, Imax 100kA) |
196.18 |
|
| 14 |
5094 42 3 |
V 25-B+C/3 (280V, 3P, In 90kA, Imax 150kA) |
345.32 |
|
| 15 |
5094 42 6 |
V 25-B+C/4 (280V, 4P, In 120kA, Imax 200kA) |
460.38 |
|
| 16 |
5094 46 3 |
V 25-B+C/3+NPE (280V, 3P, In 90kA, Imax 150kA) |
406.64 |
Stock |
| 17 |
5093 62 7 |
V50-B+C/3 (280V, 3P, In 80kA Imax 50kA) |
Thiết bị cắt lọc sét nguồn AC, phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN-S, TT. Spec: Nguồn 3 pha, Điện áp định mức: UC =220-280V, Xung tổng (8/20µs)= 90 kA, mức điện áp bảo vệ: Up <1.3 kV , thời gian phản hồi <25ns, DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA, CE, IEC |
517.96 |
|
| 18 |
5096 87 9 |
MCD 50-B/3 + 1 (230V, 3P, Iimp(10/350µs): 100kA) |
Thiết bị cắt lọc sét nguồn AC phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN-S, TT. Spec: Nguồn 3 pha, Xung (8/20µs)= 150- 200 kA. Điện áp định mức: UC =220-280V, mức điệnáp bảo vệ: Up <2.0 kV , thời gian phản hồi <100ns, DIN rail 35mm. |
1,019.36 |
|
| 19 |
5096 87 7 |
MCD 50-B/3 (230V, 3P, Iimp(10/350µs): 100kA) |
Thiết bị cắt lọc sét nguồn AC phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN-C. Spec: Nguồn 3 pha, Xung (8/20µs)= 150 kA. Điện áp định mức: UC =220-280V, mức điệnáp bảo vệ: Up <2.0 kV , thời gian phản hồi <100ns, DIN rail 35mm. Theo Tiêu chuẩn: VD |
722.34 |
|
| 20 |
5096 84 9 |
MCD50-B (230V, 1P, Iimp(10/350µs): 50kA) |
Thiết bị cắt sét nguồn 1 Pha, Điện áp định mức 220-255V, Dòng xung 50kA (10/350µs), thời gian phản hồi <100ns, Mức điện áp bảo vệ: Up <2kV ; DIN rail 35mm, IEC 61313-1, Conformity with: VDE, ÖVE, KEMA, MEEI, CE, IEC |
240.93 |
Stock |
| 21 |
5096 84 7 |
MC 50B (Mắc song song không phụ thuộc dòng tải) (255V,1P, Iimp(10/350µs):50kA) |
183.82 |
Stock |
| 22 |
5096 86 3 |
MC125BNPE (255V, 1P, Iimp(10/350µs): 125kA) |
Thiết bị cắt sét nguồn 1 Pha/3pha, Dòng xung 125 kA(10/350 µs), Điện áp định mức 220-255V, Mức điện áp bảo vệ: Up <1.3kV, thời gian phản hồi <100ns, DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA, EZU, MEEI, CE, IEC |
227.49 |
Stock |
| 23 |
5096 86 5 |
MCD125NPE (255V, 1P, Iimp(10/350µs): 125kA) |
266.92 |
|
| 24 |
5096 87 3 |
MCD 125-B NPE (255V, 1P, Iimp(10/350µs): 125kA) |
200.18 |
Stock |
| Sản phẩm cắt lọc sét lan truyền đường nguồn (AC/DC) và đường tính hiệu, dữ liệu. Mắc nối tiếp trước thiết bị cần bảo vệ) |
|
|
| 25 |
5080 05 3 |
SD09-V24/9 (18V, Iimp 0.34kA) |
Chống xung sét cho hệ thống đường truyền Profibus, lắp đặt theo kết nối D sub-plug connector (9, 15, 25 chân), lắp trước thiết bị cần bảo vệ (Data cable protection for interfaces. Data line protection device for telecommunication and bus lines fitted with |
213.81 |
|
| 26 |
5080 15 0 |
SD15-V24/15 (18V, Iimp 0.34kA) |
229.63 |
|
| 27 |
5080 27 4 |
SD25-V24/25 (18V, Iimp 0.34kA) |
231.15 |
|
| 28 |
5080 28 2 |
SD25-V11/25 (7.5V, Iimp 0.75kA) |
231.15 |
|
| 29 |
5081 74 2 |
RJ45S-E100/4-F (6.2VAC,4.2VDC, 100MHz, Iimp 7.5kA) |
Chống sét cho hệ thống tín hiệu viễn thông dạng analog như Telecom ISDN So/S2M (after NTBA), ADSL, Điện thoại, Ethernet,..... lắp đặt theo kết nối RJ45 trước thiết bị cần bảo vệ. Điện áp tín hiệu: U max AC 4.2V, U max DC 6V. Cấp độ bảo vệ: LPZ 0→3. Tần s |
138.10 |
Stock |
| 30 |
5081 79 3 |
RJ45S-ATM/8-F (4.2VAC,6VDC, >155MHz, Iimp 5kA) |
138.10 |
Stock |
| 31 |
5081 93 9 |
RJ11-TELE/4-F (122VAC,170VDC, <100MHz, Iimp 7.5kA) |
126.28 |
|
| 32 |
5081 97 1 |
RJ45-TELE/4-F (122VAC,170VDC, <100MHz, Iimp 7.5kA) |
114.73 |
Stock |
| 33 |
5082 41 2 |
KOAXB-E2/MF-C (4.2VAC, 6.2VDC, <113MHz, Iimp 15kA) |
Chống sét cho mạng truyền dữ liệu của hệ thống IT, Telephone, Fax, CCTV camera. Điện áp tín hiệu: 5V, 6V, 12V. Cấp độ bảo vệ: LPZ 0→3. Tần số truyền tải <200 MHz. Tốc độ truyền dữ liệu: 10MBit/s, 100MBit/s & 155MBit/s. Dòng xung (10/350) Iimp 1.5 kA, 2 |
110.48 |
|
| 34 |
5082 42 0 |
KOAXB-E2/MF-F (4.2VAC, 6.2VDC, <200MHz, Iimp 10kA) |
87.10 |
Stock |
| 35 |
5083 08 7 |
ASP-V11E1/4 (7.5, Iimp 0.75kA) |
ASP: Data line fine protection device with screwless clamping connections for direct installation in the line section. A Velcro strip is supplied for attaching to any ASP device. Spec: Điện áp tín hiệu: 7.5V, Cấp độ bảo vệ: LPZ 2→3. Tần số truyền tải <20 |
265.22 |
|
| 36 |
5084 00 8 |
LSA-A-LEI |
Thiết bị cắt lọc sét LSA-Plus đường truyền tín hiệu, dùng cắt lọc sét cho những thiết bị multi-wire trong các hệ thống điều khiển, đo lường và tín hiệu telephone. Spec: Điện áp tín hiệu: 7.5V, Cấp độ bảo vệ: LPZ 2→3. Tần số truyền tải <200 MHz.Dòng xung |
36.12 |
|
| 37 |
5084 01 2 |
LSA-T-LEI |
39.86 |
|
| 38 |
5084 01 6 |
LSA-E-LEI |
63.95 |
|
| 39 |
5084 02 0 |
LSA-B-MAG |
140.22 |
|
| 40 |
5084 02 4 |
LSA-BF180 |
100.70 |
|
| 41 |
5084 02 8 |
LSA-BF-24 |
100.70 |
|
| 42 |
5084 03 2 |
LSA-E |
15.94 |
|
| 43 |
5084 03 6 |
LSA-M |
26.98 |
|
| 44 |
5084 04 0 |
LSA-TOOL |
10.41 |
|
| 45 |
5093 02 3 |
S-UHF m/w (130VAC, 180VDC, 0-5GHz, Iimp 10kA) |
Chống sét lan truyền cho hệ thống TV, video, sat and radio, TV and BC, Mobile radio/UMTS 7/16, WLAN Các kiểu kết nối: BNC, UHF,… Điện áp tín hiệu: <130V. Cấp độ bảo vệ: LPZ 0→3. Tần số làm việc 300 MHz, 850 MHz, 1.8GHz, <2.5GHz. Dòng xung (10/350) Iimp |
200.55 |
Stock |
| 45 |
5093 23 6 |
DS-BNC m/w (130VAC, 180VDC, 0-2.5GHz, Iimp 5kA) |
174.21 |
Stock |
| 47 |
5093 99 6 |
DS-N m/w (130VAC, 180VDC, 0-5.3GHz, Iimp 10kA) |
132.40 |
Stock |
| 48 |
5098 50 5 |
FRD12 (9.5VAC, 13.5VDC, Iimp 10kA) |
Ứng dụng cho hệ thống điều khiển, đường truyền Profibus, hệ thống nhiệt (heating control system),... lắp đặt trước bộ nguồn và tín hiệu của các thiết bị như receiver/transmitter Data line/measuring sensor. Nguồn AC Và DC, Dòng xung Iimp 10kA ((8/20µs), 6 |
106.90 |
Stock |
| 49 |
5098 51 3 |
FRD24 (19VAC, 27VDC, Iimp 10kA) |
106.90 |
Stock |
| 50 |
5098 52 1 |
FRD48 (37.5VAC, 53VDC, Iimp 10kA) |
106.90 |
|
| 51 |
5098 60 2 |
FLD12 (9.5VAC, 13.5VDC, Iimp 10kA) |
110.73 |
|
| 52 |
5098 61 0 |
FLD24 (19VAC, 27VDC, Iimp 10kA) |
110.73 |
|
| 53 |
5098 72 6 |
FRD2-24 (19VAC, 27VDC, Iimp 10kA) |
106.90 |
|
| 54 |
5097 60 6 |
VF24-AC/DC ( 4VAC, 46VDC, Iimp 2kA) |
Ứng dụng cho hệ thống điều khiển, đường truyền Profibus, hệ thống nhiệt (heating control system),... lắp đặt trước bộ điều khiển controller. Nguồn AC Và DC, Dòng xung Iimp(8/20µs)= 2.5kA Điện áp định mức: UmaxAC = 255V; UmaxDC = 350V. Thời gian phản hồi |
113.66 |
Stock |
| 55 |
5097 63 0 |
VF110-AC/DC (120VAC, 170VDC, Iimp 2kA) |
74.36 |
|
| 56 |
5097 64 9 |
VF230-AC/DC (255VAC, 350VDC, Iimp 2.5kA) |
74.36 |
Stock |
| 57 |
5097 93 8 |
V F2-230-AC/DC-FS ( 55VAC, 350VDC, Iimp 7kA) |
127.38 |
|
| 58 |
5098 42 2 |
MDP-2/D-24-T (20VAC, 28VDC, Iimp 0.58kA) |
Ứng dụng cho hệ thống điều khiển PLC (PLC Control System), đường truyền Profibus. Lắp đặt trước bộ nguồn và tín hiệu của các thiết bị như receiver/transmitter Data line/measuring sensor. Nguồn AC Và DC, Dòng xung Iimp(8/20µs)= 0.5kA, Điện áp định mức: |
83.87 |
Stock |
| 59 |
5098 43 1 |
MDP-4/D-24-T (34VAC, 46VDC, Iimp 2kA) |
161.46 |
|
| 60 |
5098 44 2 |
MDP-2/D-48-T (41VAC, 58VDC, Iimp 0.58kA) |
83.87 |
|
| 61 |
5098 44 6 |
MDP-3/D-48-T (41VAC, 58VDC, Iimp 0.58kA) |
124.08 |
|
| 62 |
5098 45 0 |
MDP-4/D-48-T (41VAC, 58VDC, Iimp 0.58kA) |
161.46 |
|
| 63 |
5098 42 7 |
MDP-3/D-24-T (20VAC, 28VDC, Iimp 0.58kA) |
124.08 |
|
Cam kết của gian hàng:
Xuất xứ: Đức, Hungary, Trung Quốc.
|
DANH SÁCH KỸ SƯ ĐIỆN
HỖ TRỢ ONLINE
THÀNH VIÊN THẾ GIỚI ĐIỆN
GIAN HÀNG SIÊU THỊ
HẠT GIỐNG TÂM HỒN
TỦ SÁCH KINH DOANH
TỦ SÁCH KỸ THUẬT
THĂM DÒ Ý KIẾN
Tụ bù hạ thế nào tại thị trường Việt Nam chất lượng tốt nhất?
|