DANH MỤC SẢN PHẨM
DANH SÁCH CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ
Công ty tư vấn thiết kế Xem tất cả
DANH SÁCH NHÀ THẦU M&E
Nhà thầu M&E Xem tất cả
DANH SÁCH DỰ ÁN MỚI
Dự án mới
BẢNG GIÁ KIỂM ĐỊNH
BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN
TOÀN QUỐC
  Đường dây nóng

 Bắc:     (04) 39843599
 Trung: (05113) 3653997          
 Nam:   (08) 22449310

KHU CÔNG NGHIỆP TẠI
VIỆT NAM
Bảng giá kiểm định - Thiết bị trung thế

BẢNG ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM
THIẾT BỊ ĐIỆN TRUNG THẾ (CHƯA TÍNH VAT)

Căn cứ:
           * Bảng đơn giá thí nghiệm thiết bị điện số 1866/ĐL2/TNĐ - KH ngày 13/05/2005. 
       * Công văn hướng dẫn thực hiện lương tối thiểu 620,000đ số 133/CV-ĐL2-LĐTL ngày   08/01/2008         
           * Đề nghị điều chỉnh của PKH tháng 12/2007.

STT  Liệt kê  Đơn vị  Đơn giá 
1. Máy biến thế 
1.1/ MBA 1 pha từ 3 → 15KV - S ≤ 100KVA
1 Công suất ≤ 10KVA Cái 170,000
2 Công suất 15KVA Cái 205,000
3 Công suất 25KVA Cái 245,000
4 Công suất 37,5KVA Cái 290,000
5 Công suất 50KVA Cái 320,000
6 Công suất 75KVA Cái 350,000
7 Công suất 100KVA Cái 440,000
1.2/ MBA 1 pha từ 3 → 15KV - S ≤ 500KVA
8 Công suất 167KVA Cái 520,000
9 Công suất 200KVA Cái 580,000
10 Công suất 300-500KVA Cái 875,000
1.3/ MBA 1 pha từ 22 → 35KV - S ≤ 100KVA
11 Công suất ≤ 10KVA Cái 200,000
12 Công suất 15KVA Cái 240,000
13 Công suất 25KVA Cái 290,000
14 Công suất 37,5KVA Cái 350,000
15 Công suất 50KVA Cái 380,000
16 Công suất 75KVA Cái 420,000
17 Công suất 100KVA Cái 525,000
1.4/ MBA 1 pha từ 22 → 35KV - S ≤ 500KVA
18 Công suất 167KVA Cái 620,000
19 Công suất 200KVA Cái 695,000
20 Công suất 300-500KVA Cái 1,050,000
1.5/ MBA 3 pha từ 22 → 35KV - S ≤ 1MVA
21 Công suất 25KVA Cái 390,000
22 Công suất 50KVA Cái 465,000
23 Công suất 75KVA Cái 557,000
24 Công suất 100KVA Cái 610,000
25 Công suất 160 (180) KVA Cái 795,000
26 Công suất 225 (250) KVA Cái 885,000
27 Công suất 300 (320) KVA Cái 1,065,000
28 Công suất 400KVA Cái 1,275,000
29 Công suất 500 (560) KVA Cái 1,405,000
30 Công suất 630KVA Cái 1,540,000
31 Công suất 750 (800) KVA Cái 1,695,000
32 Công suất 1000KVA Cái 1,865,000
1.6/ MBA 3 pha từ 22 → 35KV - S  > 1MVA
33 Công suất 1250KVA Cái 2,225,000
34 Công suất 1500 (1600) KVA Cái 2,445,000
35 Công suất 2000KVA Cái 2,930,000
36 Công suất 4000KVA Cái 3,575,000
37 Công suất 6300KVA Cái 4,285,000
1.7/ MBA 3 pha từ 110KV - S  100MVA
38 Công suất ≤ 16MVA Cái 6,800,000
39 Công suất ≤ 25MVA Cái 7,500,000
40 Công suất ≤ 40MVA Cái 7,760,000
41 Công suất ≤ 100MVA Cái 7,970,000
2. Máy biến dòng điện 
42 Biến dòng điện ≤ 15KV Cái 310,000
43 Biến dòng điện  22→ 35KV Cái 430,000
44 Biến dòng điện  66→ 110KV (3 thứ cấp) Cái 570,000
45 Biến dòng điện  66→ 110KV (4 thứ cấp) Cái 620,000

Xem chi tiết tại đây!

Lưu ý:

          - Các đơn giá TN trên được áp dụng khi thử nghiệm tại trung tâm, nếu thử nghiệm tại hiện trường thì đơn giá sẽ được tính như sau:
                     Đơn giá TN tại hiện trường = Đơn giá trên x 1,3 + phí di chuyển + phí lưu trú (nếu có) 
          - Đơn giá này được áp dụng từ ngày 01 tháng 02 năm 2008

DANH SÁCH KỸ SƯ ĐIỆN


HỖ TRỢ ONLINE
Hỗ Trợ Kỹ Thuật:
Hỗ Trợ Kỹ Thuật
Hỗ Trợ Kinh Doanh:
Hỗ Trợ Kinh Doanh
Hỗ Trợ Quảng Cáo:
Hỗ Trợ Quảng Cáo
THÀNH VIÊN THẾ GIỚI ĐIỆN
Tài khoản
Mật khẩu
Thành viên THẾ GIỚI ĐIỆN
GIAN HÀNG SIÊU THỊ
HẠT GIỐNG TÂM HỒN
TỦ SÁCH KINH DOANH
TỦ SÁCH KỸ THUẬT
THĂM DÒ Ý KIẾN
Tụ bù hạ thế nào tại thị trường Việt Nam chất lượng tốt nhất?
EPCOS
DUCATI
SAMWHA
Khác